English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
relief
*
reliefdanh từ (relief from something) sự giảm nhẹ, sự khuây khoả treatment gives relief sự điều trị làm giảm bệnh to bring, seek, find, give, feel relief đem lại, tìm kiếm, tìm thấy, cảm thấy khuây khoả doctors working for the relief of suffering, hardship công việc của bác sĩ là làm giảm bớt sự đau đớn, khổ sở the drug gives some relief from pain thuốc làm giảm đau phần nào I breathed/heaved a sigh of relief when I heard he was safe tôi thở phào nhẹ nhõm khi nghe tin anh ấy vô sự to my great relief/much to my relief, I wasn"t late thậ nhẹ cả người là mình đã không đến muộn "What a relief! ", she said, as she took her tight shoes off "Thật là nhẹ cả người! ", cô ta vừa nói vừa tháo đôi giày chật ra his jokes provided some comic relief in what was really dull speech những lời nói đùa của ông ta đã giảm bớt căng thẳng trong một bài nói thực sự buồn tẻ two comedians followed by way of light relief tiếp theo là hai diễn viên hài để không khí đỡ căng thẳng sự cứu tế, sự cứu viện, sự trợ giúp to send relief to those made homeless by floods gửi hàng cứu trợ (thực phẩm, quần áo, thuốc men) cho những người mất nhà cửa do nạn lụt to go/come to the relief of earthquake victims cứu giúp các nạn nhân của vụ động đất to provide relief for refugees cứu tế những người tị nạn committees for famine relief các ủy ban cứu đói (relief of something) sự giải vây (một thành phố...) sự thay phiên, sự đổi gác; người thay phiên (người tiếp theo phiên gác của người khác..) to stand in as Peter"s relief thay phiên cho Peter a relief driver, crew người lái xe, đội thay phiên vật thay thế, vật tăng cường (tàu hoả, xe búyt.. bổ sung cho dịch vụ (thường) lệ) the coach was full, so a relief was put on toa xe đã chật người, nên một toa bổ sung đã được móc vào danh từ sự chạm/đắp nổi (trong phương pháp điêu khắc, đúc); đồ đắp (khắc, chạm) nổi (như) relievo in high/low relief chạm nổi cao/thấp (nghĩa bóng) sự nổi bật lên to stand out in relief nổi bật lên to bring (throw) something into relief nêu bật vấn đề gì sự khác nhau về độ cao của đồi (thung lũng..) a relief map bản đồ địa hình nổi (địa lý,địa chất) địa hình
*
/ri"li:f/ danh từ sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu) treatment gives relief sự điều trị làm giảm bệnh sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện to go someone"s relief cứu giúp ai to provide relief for the earthquake victims cứu tế những người bị hạn động đất sự giải vây (một thành phố...) sự thay phiên, sự đổi gác sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...) cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng a comic scene follows by way of relief tiếp sau là một màn hài kịch cốt để đỡ căng thẳng danh từ (như) relievo (nghĩa bóng) sự nổi bật lên to stand out in relief nổi bật lên to bring (throw) something into relief nêu bật vấn đề gì (địa lý,địa chất) địa hình
*

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *