Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Jumper là gì

*
*
*

jumper
*

jumper /"dʤʌmpə/ danh từ người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...) dây néo cột buồm choòng (đục đá) danh từ áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ) áo va rơi (của thuỷ thủ) (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con)
cái choòng khoancái khoan taychoòng khoanđầu choòngdây nốiGiải thích VN: Dây ngắn để nối tạm thời dùng các kẹp lò xo, hoặc được hàn vào mạch điện.jumper cable: dây nối tắtjumper wire: đoạn dây nốiđê quaiđoạn cáp nốiđoạn dây nốimũi khoan nhỏLĩnh vực: điệnbộ nhảydây lèodây nhảyLĩnh vực: toán & tinchân nốiGiải thích VN: Đoạn nối dẫn điện dùng để thay đổi các tính năng của board mạch theo ý người dùng. Cầu nối là một thanh plastic, nhỏ hình chữ nhật có hai hoặc ba lỗ tiếp xúc. Bạn lắp đặt cầu nối bằng cách ấn nó xuống các cọc đôi, cọc ba được gắn chặt trên board tùy theo sự lựa chọn của bạn. Ví trí của cầu nối sẽ hoàn chỉnh mạch điện tử theo cấu hình mà bạn muốn sử dụng.bonding jumpercầu nhảy (nối điện)bonding jumpercầu nối điệnflat jumpermũi choòngflat jumpermũi khoaninlet jumpercáp nối vàojumper boring barchoòng dậpjumper boring barchoòng đập mũi khoan đậpjumper boring barmũi khoan dậpjumper cablecáp (có đầu) nốijumper cablecáp nốijumper cabledây leojumper cablenhánh leojumper cablescác khởi động ngoàijumper drillkhoan đậpjumper drillkhoan xung độngjumper linechỗ nối ống dẫnjumper lineống dẫn dẻojumper optiontùy chọn cầu nốijumper optiontùy chọn nốijumper pinchân cầu nốijumper ringvòng cầu nhảyjumper strutthanh chống cầu nhảyjumper valvevan ở đoạn nốijumper wiređoạn cáp nốiselectable jumpercầu nối có thể chọnselectable jumperchoòng được chọnthird rail portable jumpercần lấy điện (khi đoàn tàu đứng xa ray thứ ba) <"dʒʌmpə> danh từ o cái khoan tay, cái choòng khoan § jumper hose : ống chuyển bùn ống mềm dùng để chuyển bùn khoan giữa ống đứng với ống góp trên giàn khoan ngoài biển.

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

Jumper

Vận động viên môn nhảy


*

Xem thêm: Giá Lưới Mắt Cáo Giá Bao Nhiêu Tiền 1M2 ? Mới Nhất Hiện Nay Giá Lưới Mắt Cáo Bao Nhiêu Tiền 1M2

*

*

jumper

Từ điển Collocation

jumper noun

ADJ. baggy, loose, sloppy | tight | heavy, thick | light, thin | cashmere, cotton, woollen, woolly, etc. | knitted | crew-neck, polo-neck, turtleneck | Fair Isle a Fair Isle jumper in navy and red

VERB + JUMPER pull on | knit, make > Special page at CLOTHES

Từ điển WordNet


n.

a person who jumps

as the jumper neared the ground he lost control

the jumper"s parachute opened

an athlete who competes at jumping

he is one hell of a jumper

a coverall worn by childrena small connector used to make temporary electrical connectionsa loose jacket or blouse worn by workmen

Microsoft Computer Dictionary

n. A small plug or wire that can be connected between different points in an electronic circuit in order to alter an aspect of a hardware configuration. Compare DIP switch.

English Synonym and Antonym Dictionary

jumperssyn.: jump shot pinafore pinny
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *